TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额头

étóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額頭

Âm Hán Việt NGẠCH ĐẦU

额头 nghĩa là trán.

Nghĩa của 额头

étóu

NGẠCH ĐẦUDanh từphồn thể 額頭
  1. Trán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 额头

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 额头

  • 他吻了我的额头。 Tā wěn le wǒ de étóu.Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13529490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

额头 nghĩa là gì?

额头 (étóu) nghĩa là trán.

额头 đọc thế nào?

额头 đọc là étóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 额头 là gì?

Âm Hán Việt của 额头 là "ngạch đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.