TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额敏

Émǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額敏

Âm Hán Việt NGẠCH MẪN

额敏 nghĩa là Huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地区 (Tǎchéngdìqū), Tân Cương.

Nghĩa của 额敏

Émǐn

NGẠCH MẪNTên riêngphồn thể 額敏tên riêng
  1. Huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地区 (Tǎchéngdìqū), Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

额敏 nghĩa là gì?

额敏 (émǐn) nghĩa là Huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地区 (Tǎchéngdìqū), Tân Cương.

额敏 đọc thế nào?

额敏 đọc là Émǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 额敏 là gì?

Âm Hán Việt của 额敏 là "ngạch mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.