TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额角

éjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額角

Âm Hán Việt NGẠCH GIÁC

额角 nghĩa là trán, thái dương.

Nghĩa của 额角

éjiǎo

NGẠCH GIÁCDanh từphồn thể 額角
  1. Trán
  2. Thái dương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 额角

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

额角 nghĩa là gì?

额角 (éjiǎo) nghĩa là trán, thái dương.

额角 đọc thế nào?

额角 đọc là éjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 额角 là gì?

Âm Hán Việt của 额角 là "ngạch giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.