TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额济纳旗

Éjìnà Qí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額濟納旗

Âm Hán Việt NGẠCH TẾ NẠP KỲ

额济纳旗 nghĩa là Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟 (Ālāshàn Méng), Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979).

Nghĩa của 额济纳旗

Éjìnà Qí

NGẠCH TẾ NẠP KỲphồn thể 額濟納旗tên riêng
  1. Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟 (Ālāshàn Méng), Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Câu hỏi thường gặp

额济纳旗 nghĩa là gì?

额济纳旗 (éjìnà qí) nghĩa là Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟 (Ālāshàn Méng), Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979).

额济纳旗 đọc thế nào?

额济纳旗 đọc là Éjìnà Qí (pinyin).

Âm Hán Việt của 额济纳旗 là gì?

Âm Hán Việt của 额济纳旗 là "ngạch tế nạp kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.