TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

额济纳河

Éjìnà Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 額濟納河

Âm Hán Việt NGẠCH TẾ NẠP HÀ

额济纳河 nghĩa là Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟 (Ālāshàn Méng), Nội Mông.

Nghĩa của 额济纳河

Éjìnà Hé

NGẠCH TẾ NẠP HÀphồn thể 額濟納河tên riêng
  1. Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟 (Ālāshàn Méng), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

额济纳河 nghĩa là gì?

额济纳河 (éjìnà hé) nghĩa là Sông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟 (Ālāshàn Méng), Nội Mông.

额济纳河 đọc thế nào?

额济纳河 đọc là Éjìnà Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 额济纳河 là gì?

Âm Hán Việt của 额济纳河 là "ngạch tế nạp hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.