颠来倒去 (diānláidǎoqù) nghĩa là nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.
颠来倒去 đọc thế nào?
颠来倒去 đọc là diānláidǎoqù (pinyin).
Âm Hán Việt của 颠来倒去 là gì?
Âm Hán Việt của 颠来倒去 là "điên lai đảo khứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.