TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颠扑不破

diānpūbùpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顛撲不破

Âm Hán Việt ĐIÊN PHỐC BẤT PHÁ

颠扑不破 nghĩa là vững chắc, không thể phá vỡ, không thể chối cãi, không thể bác bỏ.

Nghĩa của 颠扑不破

diānpūbùpò

ĐIÊN PHỐC BẤT PHÁphồn thể 顛撲不破
  1. Vững chắc; không thể phá vỡ
  2. bóng Không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi

Câu hỏi thường gặp

颠扑不破 nghĩa là gì?

颠扑不破 (diānpūbùpò) nghĩa là vững chắc, không thể phá vỡ, không thể chối cãi, không thể bác bỏ.

颠扑不破 đọc thế nào?

颠扑不破 đọc là diānpūbùpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 颠扑不破 là gì?

Âm Hán Việt của 颠扑不破 là "điên phốc bất phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.