颠沛流离 nghĩa là Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng.
Nghĩa của 颠沛流离
diānpèiliúlí
ĐIÊN BÁI LƯU LYCụm từphồn thể 顛沛流離
Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
Trôi dạt
Câu hỏi thường gặp
颠沛流离 nghĩa là gì?
颠沛流离 (diānpèiliúlí) nghĩa là Màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng.
颠沛流离 đọc thế nào?
颠沛流离 đọc là diānpèiliúlí (pinyin).
Âm Hán Việt của 颠沛流离 là gì?
Âm Hán Việt của 颠沛流离 là "điên bái lưu ly".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.