TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风冷

fēnglěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風冷

Âm Hán Việt PHONG LÃNH

风冷 nghĩa là Làm mát bằng không khí.

Nghĩa của 风冷

fēnglěng

PHONG LÃNHDanh từphồn thể 風冷
  1. Làm mát bằng không khí

Câu hỏi thường gặp

风冷 nghĩa là gì?

风冷 (fēnglěng) nghĩa là Làm mát bằng không khí.

风冷 đọc thế nào?

风冷 đọc là fēnglěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风冷 là gì?

Âm Hán Việt của 风冷 là "phong lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.