风光
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 風光
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
风光 nghĩa là cảnh, quang cảnh.
Nghĩa của 风光
fēngguāng
PHONG QUANGDanh từ, Tính từphồn thể 風光- Cảnh
- Quang cảnh
- Cảnh tượng
- Phong cảnh
- Được coi trọng
- Khá giả
- phương ngữ Hoành tráng
- phương ngữ Ấn tượng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风光
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
风光 nghĩa là gì?
风光 (fēngguāng) nghĩa là cảnh, quang cảnh.
风光 đọc thế nào?
风光 đọc là fēngguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 风光 là gì?
Âm Hán Việt của 风光 là "phong quang".