TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风光

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēngguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風光

Âm Hán Việt PHONG QUANG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

风光 nghĩa là cảnh, quang cảnh.

Nghĩa của 风光

fēngguāng

PHONG QUANGDanh từ, Tính từphồn thể 風光
  1. Cảnh
  2. Quang cảnh
  3. Cảnh tượng
  4. Phong cảnh
  5. Được coi trọng
  6. Khá giả
  7. phương ngữ Hoành tráng
  8. phương ngữ Ấn tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风光

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

风光 nghĩa là gì?

风光 (fēngguāng) nghĩa là cảnh, quang cảnh.

风光 đọc thế nào?

风光 đọc là fēngguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风光 là gì?

Âm Hán Việt của 风光 là "phong quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.