风力水车 (fēnglìshuǐchē) nghĩa là Cối xay nước chạy bằng sức gió.
风力水车 đọc thế nào?
风力水车 đọc là fēnglìshuǐchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 风力水车 là gì?
Âm Hán Việt của 风力水车 là "phong lực thủy xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.