TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风力水车

fēnglìshuǐchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風力水車

Âm Hán Việt PHONG LỰC THỦY XA

风力水车 nghĩa là Cối xay nước chạy bằng sức gió.

Nghĩa của 风力水车

fēnglìshuǐchē

PHONG LỰC THỦY XAphồn thể 風力水車
  1. Cối xay nước chạy bằng sức gió

Câu hỏi thường gặp

风力水车 nghĩa là gì?

风力水车 (fēnglìshuǐchē) nghĩa là Cối xay nước chạy bằng sức gió.

风力水车 đọc thế nào?

风力水车 đọc là fēnglìshuǐchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 风力水车 là gì?

Âm Hán Việt của 风力水车 là "phong lực thủy xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.