TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风化作用

fēnghuàzuòyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風化作用

Âm Hán Việt PHONG HÓA TÁC DỤNG

风化作用 nghĩa là phong hoá, xói mòn.

Nghĩa của 风化作用

fēnghuàzuòyòng

PHONG HÓA TÁC DỤNGphồn thể 風化作用
  1. Phong hoá (đá)
  2. Xói mòn (do gió, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

风化作用 nghĩa là gì?

风化作用 (fēnghuàzuòyòng) nghĩa là phong hoá, xói mòn.

风化作用 đọc thế nào?

风化作用 đọc là fēnghuàzuòyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风化作用 là gì?

Âm Hán Việt của 风化作用 là "phong hóa tác dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.