TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风华绝代

fēnghuájuédài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風華絕代

Âm Hán Việt PHONG HOA TUYỆT ĐẠI

风华绝代 nghĩa là tài năng vô song.

Nghĩa của 风华绝代

fēnghuájuédài

PHONG HOA TUYỆT ĐẠIphồn thể 風華絕代
  1. Phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song

Câu hỏi thường gặp

风华绝代 nghĩa là gì?

风华绝代 (fēnghuájuédài) nghĩa là tài năng vô song.

风华绝代 đọc thế nào?

风华绝代 đọc là fēnghuájuédài (pinyin).

Âm Hán Việt của 风华绝代 là gì?

Âm Hán Việt của 风华绝代 là "phong hoa tuyệt đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.