TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风口

fēngkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風口

Âm Hán Việt PHONG KHẨU

风口 nghĩa là lỗ thông gió, nơi có gió lùa.

Nghĩa của 风口

fēngkǒu

PHONG KHẨUDanh từphồn thể 風口
  1. Lỗ thông gió
  2. Nơi có gió lùa
  3. Khay gió (địa chất)
  4. Lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện)
  5. ví von Xu hướng nóng
  6. Mốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风口

Đồng nghĩa

Từ ghép có 风口

Câu hỏi thường gặp

风口 nghĩa là gì?

风口 (fēngkǒu) nghĩa là lỗ thông gió, nơi có gió lùa.

风口 đọc thế nào?

风口 đọc là fēngkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 风口 là gì?

Âm Hán Việt của 风口 là "phong khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.