TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风吹草动

fēngchuīcǎodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風吹草動

Âm Hán Việt PHONG XUY THẢO ĐỘNG

风吹草动 nghĩa là Cỏ lay động trong gió.

Nghĩa của 风吹草动

fēngchuīcǎodòng

PHONG XUY THẢO ĐỘNGCụm từphồn thể 風吹草動
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cỏ lay động trong gió
  2. nghĩa bóng Dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Câu hỏi thường gặp

风吹草动 nghĩa là gì?

风吹草动 (fēngchuīcǎodòng) nghĩa là Cỏ lay động trong gió.

风吹草动 đọc thế nào?

风吹草动 đọc là fēngchuīcǎodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风吹草动 là gì?

Âm Hán Việt của 风吹草动 là "phong xuy thảo động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.