风吹草动 (fēngchuīcǎodòng) nghĩa là Cỏ lay động trong gió.
风吹草动 đọc thế nào?
风吹草动 đọc là fēngchuīcǎodòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 风吹草动 là gì?
Âm Hán Việt của 风吹草动 là "phong xuy thảo động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.