TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风吹日晒

fēngchuīrìshài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風吹日曬

Âm Hán Việt PHONG XUY NHẬT SÁI

风吹日晒 nghĩa là dầm mưa dãi nắng.

Nghĩa của 风吹日晒

fēngchuīrìshài

PHONG XUY NHẬT SÁIphồn thể 風吹日曬
  1. thành ngữ Dầm mưa dãi nắng

Câu hỏi thường gặp

风吹日晒 nghĩa là gì?

风吹日晒 (fēngchuīrìshài) nghĩa là dầm mưa dãi nắng.

风吹日晒 đọc thế nào?

风吹日晒 đọc là fēngchuīrìshài (pinyin).

Âm Hán Việt của 风吹日晒 là gì?

Âm Hán Việt của 风吹日晒 là "phong xuy nhật sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.