TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风和日丽

fēnghérìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風和日麗

Âm Hán Việt PHONG HÒA NHẬT LỆ

风和日丽 nghĩa là gió nhẹ, nắng đẹp.

Nghĩa của 风和日丽

fēnghérìlì

PHONG HÒA NHẬT LỆCụm từphồn thể 風和日麗
  1. Gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

风和日丽 nghĩa là gì?

风和日丽 (fēnghérìlì) nghĩa là gió nhẹ, nắng đẹp.

风和日丽 đọc thế nào?

风和日丽 đọc là fēnghérìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 风和日丽 là gì?

Âm Hán Việt của 风和日丽 là "phong hòa nhật lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.