TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风味

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fēngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風味

Âm Hán Việt PHONG VỊ

风味 nghĩa là hương vị đặc trưng, phong cách đặc biệt.

Nghĩa của 风味

fēngwèi

PHONG VỊDanh từphồn thể 風味
  1. Hương vị đặc trưng
  2. Phong cách đặc biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风味

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

风味 nghĩa là gì?

风味 (fēngwèi) nghĩa là hương vị đặc trưng, phong cách đặc biệt.

风味 đọc thế nào?

风味 đọc là fēngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 风味 là gì?

Âm Hán Việt của 风味 là "phong vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.