TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风寒

fēnghán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風寒

Âm Hán Việt PHONG HÀN

风寒 nghĩa là gió lạnh, thời tiết lạnh.

Nghĩa của 风寒

fēnghán

PHONG HÀNDanh từphồn thể 風寒
  1. Gió lạnh
  2. Thời tiết lạnh
  3. Cảm lạnh (y học)

Câu hỏi thường gặp

风寒 nghĩa là gì?

风寒 (fēnghán) nghĩa là gió lạnh, thời tiết lạnh.

风寒 đọc thế nào?

风寒 đọc là fēnghán (pinyin).

Âm Hán Việt của 风寒 là gì?

Âm Hán Việt của 风寒 là "phong hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.