TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风尘

fēngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風塵

Âm Hán Việt PHONG TRẦN

风尘 nghĩa là bụi gió.

Nghĩa của 风尘

fēngchén

PHONG TRẦNDanh từphồn thể 風塵
  1. Bụi gió
  2. Gian khổ của việc đi lại
  3. Thăng trầm cuộc sống
  4. Mại dâm

Từ ghép có 风尘

Thành ngữ có 风尘

Câu hỏi thường gặp

风尘 nghĩa là gì?

风尘 (fēngchén) nghĩa là bụi gió.

风尘 đọc thế nào?

风尘 đọc là fēngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 风尘 là gì?

Âm Hán Việt của 风尘 là "phong trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.