TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风干

fēnggān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風乾

Âm Hán Việt PHONG CAN

风干 nghĩa là phơi khô, để khô.

Nghĩa của 风干

fēnggān

PHONG CANĐộng từphồn thể 風乾
  1. Phơi khô
  2. Để khô (gỗ, v.v.)
  3. Đã phơi khô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风干

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

风干 nghĩa là gì?

风干 (fēnggān) nghĩa là phơi khô, để khô.

风干 đọc thế nào?

风干 đọc là fēnggān (pinyin).

Âm Hán Việt của 风干 là gì?

Âm Hán Việt của 风干 là "phong can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.