TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风平浪静

fēngpínglàngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風平浪靜

Âm Hán Việt PHONG BÌNH LÃNG TĨNH

风平浪静 nghĩa là gió ngừng, sóng lặng, mọi thứ yên ả.

Nghĩa của 风平浪静

fēngpínglàngjìng

PHONG BÌNH LÃNG TĨNHCụm từphồn thể 風平浪靜
  1. nghĩa đen Gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình
  2. Mọi thứ yên ả
  3. Sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Câu hỏi thường gặp

风平浪静 nghĩa là gì?

风平浪静 (fēngpínglàngjìng) nghĩa là gió ngừng, sóng lặng, mọi thứ yên ả.

风平浪静 đọc thế nào?

风平浪静 đọc là fēngpínglàngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风平浪静 là gì?

Âm Hán Việt của 风平浪静 là "phong bình lãng tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.