风恬浪静 nghĩa là gió ngừng, sóng lặng, mọi thứ yên ả.
Nghĩa của 风恬浪静
fēngtiánlàngjìng
PHONG ĐIỀM LÃNG TĨNHphồn thể 風恬浪靜
nghĩa đen Gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình
Mọi thứ yên ả
Sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
Câu hỏi thường gặp
风恬浪静 nghĩa là gì?
风恬浪静 (fēngtiánlàngjìng) nghĩa là gió ngừng, sóng lặng, mọi thứ yên ả.
风恬浪静 đọc thế nào?
风恬浪静 đọc là fēngtiánlàngjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 风恬浪静 là gì?
Âm Hán Việt của 风恬浪静 là "phong điềm lãng tĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.