风度
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 風度
风度 nghĩa là sự tao nhã, phong thái thanh lịch.
Nghĩa của 风度
fēngdù
PHONG ĐỘDanh từphồn thể 風度- Sự tao nhã (dành cho nam)
- Phong thái thanh lịch
- Duyên dáng
- Tự tin
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风度
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
风度 nghĩa là gì?
风度 (fēngdù) nghĩa là sự tao nhã, phong thái thanh lịch.
风度 đọc thế nào?
风度 đọc là fēngdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 风度 là gì?
Âm Hán Việt của 风度 là "phong độ".