TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风控

fēngkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風控

Âm Hán Việt PHONG KHỐNG

风控 nghĩa là kiểm soát rủi ro.

Nghĩa của 风控

fēngkòng

PHONG KHỐNGDanh từphồn thể 風控
  1. Kiểm soát rủi ro (viết tắt của 风险控制 (fēngxiǎnkòngzhì))

Câu hỏi thường gặp

风控 nghĩa là gì?

风控 (fēngkòng) nghĩa là kiểm soát rủi ro.

风控 đọc thế nào?

风控 đọc là fēngkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风控 là gì?

Âm Hán Việt của 风控 là "phong khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.