TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风气

fēngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風氣

Âm Hán Việt PHONG KHÍ

风气 nghĩa là tâm lý chung, bầu không khí.

Nghĩa của 风气

fēngqì

PHONG KHÍDanh từphồn thể 風氣
  1. Tâm lý chung
  2. Bầu không khí
  3. Thói quen phổ biến

Câu hỏi thường gặp

风气 nghĩa là gì?

风气 (fēngqì) nghĩa là tâm lý chung, bầu không khí.

风气 đọc thế nào?

风气 đọc là fēngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 风气 là gì?

Âm Hán Việt của 风气 là "phong khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.