风水轮流 (fēngshuǐlúnliú) nghĩa là Xem 风水轮流转 (fēngshuǐlúnliúzhuàn).
风水轮流 đọc thế nào?
风水轮流 đọc là fēngshuǐlúnliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 风水轮流 là gì?
Âm Hán Việt của 风水轮流 là "phong thủy luân lưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.