TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风水轮流

fēngshuǐlúnliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風水輪流

Âm Hán Việt PHONG THỦY LUÂN LƯU

风水轮流 nghĩa là Xem 风水轮流转 (fēngshuǐlúnliúzhuàn).

Nghĩa của 风水轮流

fēngshuǐlúnliú

PHONG THỦY LUÂN LƯUphồn thể 風水輪流
  1. Xem 风水轮流转 (fēngshuǐlúnliúzhuàn)

Câu hỏi thường gặp

风水轮流 nghĩa là gì?

风水轮流 (fēngshuǐlúnliú) nghĩa là Xem 风水轮流转 (fēngshuǐlúnliúzhuàn).

风水轮流 đọc thế nào?

风水轮流 đọc là fēngshuǐlúnliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 风水轮流 là gì?

Âm Hán Việt của 风水轮流 là "phong thủy luân lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.