TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风沙

fēngshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風沙

Âm Hán Việt PHONG SA

风沙 nghĩa là cát bị gió cuốn, bão cát.

Nghĩa của 风沙

fēngshā

PHONG SADanh từphồn thể 風沙
  1. Cát bị gió cuốn
  2. Bão cát

Câu hỏi thường gặp

风沙 nghĩa là gì?

风沙 (fēngshā) nghĩa là cát bị gió cuốn, bão cát.

风沙 đọc thế nào?

风沙 đọc là fēngshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 风沙 là gì?

Âm Hán Việt của 风沙 là "phong sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.