风水轮流转 nghĩa là vận may thay đổi, thời thế thay đổi.
Nghĩa của 风水轮流转
fēngshuǐlúnliúzhuàn
PHONG THỦY LUÂN LƯU CHUYỂNCụm từphồn thể 風水輪流轉
Vận may thay đổi; thời thế thay đổi
Câu hỏi thường gặp
风水轮流转 nghĩa là gì?
风水轮流转 (fēngshuǐlúnliúzhuàn) nghĩa là vận may thay đổi, thời thế thay đổi.
风水轮流转 đọc thế nào?
风水轮流转 đọc là fēngshuǐlúnliúzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 风水轮流转 là gì?
Âm Hán Việt của 风水轮流转 là "phong thủy luân lưu chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.