TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风水轮流转

fēngshuǐlúnliúzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風水輪流轉

Âm Hán Việt PHONG THỦY LUÂN LƯU CHUYỂN

风水轮流转 nghĩa là vận may thay đổi, thời thế thay đổi.

Nghĩa của 风水轮流转

fēngshuǐlúnliúzhuàn

PHONG THỦY LUÂN LƯU CHUYỂNCụm từphồn thể 風水輪流轉
  1. Vận may thay đổi; thời thế thay đổi

Câu hỏi thường gặp

风水轮流转 nghĩa là gì?

风水轮流转 (fēngshuǐlúnliúzhuàn) nghĩa là vận may thay đổi, thời thế thay đổi.

风水轮流转 đọc thế nào?

风水轮流转 đọc là fēngshuǐlúnliúzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 风水轮流转 là gì?

Âm Hán Việt của 风水轮流转 là "phong thủy luân lưu chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.