TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风油精

fēngyóujīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風油精

Âm Hán Việt PHONG DU TINH

风油精 nghĩa là Dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi.

Nghĩa của 风油精

fēngyóujīng

PHONG DU TINHDanh từphồn thể 風油精
  1. Dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi

Câu hỏi thường gặp

风油精 nghĩa là gì?

风油精 (fēngyóujīng) nghĩa là Dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi.

风油精 đọc thế nào?

风油精 đọc là fēngyóujīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风油精 là gì?

Âm Hán Việt của 风油精 là "phong du tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.