TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风波不断

fēngbōbùduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風波不斷

风波不断 nghĩa là liên tục bất ổn.

Nghĩa của 风波不断

fēngbōbùduàn

phồn thể 風波不斷
  1. Liên tục bất ổn
  2. Hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác

Câu hỏi thường gặp

风波不断 nghĩa là gì?

风波不断 (fēngbōbùduàn) nghĩa là liên tục bất ổn.

风波不断 đọc thế nào?

风波不断 đọc là fēngbōbùduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.