TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风波

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēngbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風波

Âm Hán Việt PHONG BA
Lượng từ đi kèm: 场 (cháng)

风波 nghĩa là sự xáo trộn, khủng hoảng.

Nghĩa của 风波

fēngbō

PHONG BADanh từ, Động từphồn thể 風波
  1. Sự xáo trộn
  2. Khủng hoảng
  3. Tranh chấp
  4. Bất an

Thành ngữ có 风波

Câu hỏi thường gặp

风波 nghĩa là gì?

风波 (fēngbō) nghĩa là sự xáo trộn, khủng hoảng.

风波 đọc thế nào?

风波 đọc là fēngbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 风波 là gì?

Âm Hán Việt của 风波 là "phong ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.