TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风泼

fēngpō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風潑

Âm Hán Việt PHONG BÁT

风泼 nghĩa là điên cuồng.

Nghĩa của 风泼

fēngpō

PHONG BÁTphồn thể 風潑
  1. Điên cuồng

Câu hỏi thường gặp

风泼 nghĩa là gì?

风泼 (fēngpō) nghĩa là điên cuồng.

风泼 đọc thế nào?

风泼 đọc là fēngpō (pinyin).

Âm Hán Việt của 风泼 là gì?

Âm Hán Việt của 风泼 là "phong bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.