TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风流云散

fēngliúyúnsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風流雲散

风流云散 nghĩa là Gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi.

Nghĩa của 风流云散

fēngliúyúnsàn

Cụm từphồn thể 風流雲散
  1. nghĩa đen Gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

风流云散 nghĩa là gì?

风流云散 (fēngliúyúnsàn) nghĩa là Gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi.

风流云散 đọc thế nào?

风流云散 đọc là fēngliúyúnsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.