TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风流佳话

fēngliújiāhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風流佳話

Âm Hán Việt PHONG LƯU GIAI THOẠI

风流佳话 nghĩa là chuyện tình lãng mạn, cuộc tình lãng mạn.

Nghĩa của 风流佳话

fēngliújiāhuà

PHONG LƯU GIAI THOẠIphồn thể 風流佳話
  1. Chuyện tình lãng mạn
  2. Cuộc tình lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

风流佳话 nghĩa là gì?

风流佳话 (fēngliújiāhuà) nghĩa là chuyện tình lãng mạn, cuộc tình lãng mạn.

风流佳话 đọc thế nào?

风流佳话 đọc là fēngliújiāhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 风流佳话 là gì?

Âm Hán Việt của 风流佳话 là "phong lưu giai thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.