TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风浪

fēnglàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風浪

Âm Hán Việt PHONG LÃNG

风浪 nghĩa là gió và sóng, nước động, gian khổ.

Nghĩa của 风浪

fēnglàng

PHONG LÃNGDanh từphồn thể 風浪
  1. Gió và sóng; nước động
  2. ví von Gian khổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风浪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

风浪 nghĩa là gì?

风浪 (fēnglàng) nghĩa là gió và sóng, nước động, gian khổ.

风浪 đọc thế nào?

风浪 đọc là fēnglàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风浪 là gì?

Âm Hán Việt của 风浪 là "phong lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.