TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风火轮

fēnghuǒlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風火輪

Âm Hán Việt PHONG HỎA LUÂN

风火轮 nghĩa là Cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến.

Nghĩa của 风火轮

fēnghuǒlún

PHONG HỎA LUÂNTên riêng, Danh từphồn thể 風火輪
  1. võ thuật Cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến
  2. Đạo giáo Cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒 (Nézha) sử dụng
  3. nghĩa bóng Guồng quay không ngừng nghỉ

Câu hỏi thường gặp

风火轮 nghĩa là gì?

风火轮 (fēnghuǒlún) nghĩa là Cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến.

风火轮 đọc thế nào?

风火轮 đọc là fēnghuǒlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 风火轮 là gì?

Âm Hán Việt của 风火轮 là "phong hỏa luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.