TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风灾

fēngzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風災

Âm Hán Việt PHONG TAI

风灾 nghĩa là Cơn bão gây thiệt hại.

Nghĩa của 风灾

fēngzāi

PHONG TAIDanh từphồn thể 風災
  1. Cơn bão gây thiệt hại
  2. Cơn bão tàn phá

Câu hỏi thường gặp

风灾 nghĩa là gì?

风灾 (fēngzāi) nghĩa là Cơn bão gây thiệt hại.

风灾 đọc thế nào?

风灾 đọc là fēngzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 风灾 là gì?

Âm Hán Việt của 风灾 là "phong tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.