TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风烛残年

fēngzhúcánnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風燭殘年

Âm Hán Việt PHONG CHÚC TÀN NIÊN

风烛残年 nghĩa là những ngày cuối đời.

Nghĩa của 风烛残年

fēngzhúcánnián

PHONG CHÚC TÀN NIÊNCụm từphồn thể 風燭殘年
  1. Những ngày cuối đời
  2. Có một chân trong mộ

Câu hỏi thường gặp

风烛残年 nghĩa là gì?

风烛残年 (fēngzhúcánnián) nghĩa là những ngày cuối đời.

风烛残年 đọc thế nào?

风烛残年 đọc là fēngzhúcánnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 风烛残年 là gì?

Âm Hán Việt của 风烛残年 là "phong chúc tàn niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.