TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风纪

fēngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風紀

Âm Hán Việt PHONG KỶ

风纪 nghĩa là tiêu chuẩn hành vi, tiêu chuẩn đạo đức.

Nghĩa của 风纪

fēngjì

PHONG KỶDanh từphồn thể 風紀
  1. Tiêu chuẩn hành vi
  2. Tiêu chuẩn đạo đức
  3. Kỷ luật

Câu hỏi thường gặp

风纪 nghĩa là gì?

风纪 (fēngjì) nghĩa là tiêu chuẩn hành vi, tiêu chuẩn đạo đức.

风纪 đọc thế nào?

风纪 đọc là fēngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 风纪 là gì?

Âm Hán Việt của 风纪 là "phong kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.