Thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
Câu hỏi thường gặp
风调雨顺 nghĩa là gì?
风调雨顺 (fēngtiáoyǔshùn) nghĩa là thời tiết thuận lợi.
风调雨顺 đọc thế nào?
风调雨顺 đọc là fēngtiáoyǔshùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 风调雨顺 là gì?
Âm Hán Việt của 风调雨顺 là "phong điều vũ thuận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.