TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风衣

fēngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風衣

Âm Hán Việt PHONG Y
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

风衣 nghĩa là áo gió, áo khoác chắn gió.

Nghĩa của 风衣

fēngyī

PHONG YDanh từphồn thể 風衣
  1. Áo gió
  2. Áo khoác chắn gió
  3. Áo khoác gió

Câu hỏi thường gặp

风衣 nghĩa là gì?

风衣 (fēngyī) nghĩa là áo gió, áo khoác chắn gió.

风衣 đọc thế nào?

风衣 đọc là fēngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 风衣 là gì?

Âm Hán Việt của 风衣 là "phong y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.