TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风起潮涌

fēngqǐcháoyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風起潮湧

风起潮涌 nghĩa là gió nổi lên, thủy triều sôi động, thời kỳ biến động.

Nghĩa của 风起潮涌

fēngqǐcháoyǒng

phồn thể 風起潮湧
  1. nghĩa đen Gió nổi lên, thủy triều sôi động
  2. Thời kỳ biến động
  3. thành ngữ Phát triển mãnh liệt

Câu hỏi thường gặp

风起潮涌 nghĩa là gì?

风起潮涌 (fēngqǐcháoyǒng) nghĩa là gió nổi lên, thủy triều sôi động, thời kỳ biến động.

风起潮涌 đọc thế nào?

风起潮涌 đọc là fēngqǐcháoyǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.