风起潮涌 nghĩa là gió nổi lên, thủy triều sôi động, thời kỳ biến động.
Nghĩa của 风起潮涌
fēngqǐcháoyǒng
phồn thể 風起潮湧
nghĩa đen Gió nổi lên, thủy triều sôi động
Thời kỳ biến động
thành ngữ Phát triển mãnh liệt
Câu hỏi thường gặp
风起潮涌 nghĩa là gì?
风起潮涌 (fēngqǐcháoyǒng) nghĩa là gió nổi lên, thủy triều sôi động, thời kỳ biến động.
风起潮涌 đọc thế nào?
风起潮涌 đọc là fēngqǐcháoyǒng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.