TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风趣

fēngqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風趣

Âm Hán Việt PHONG THÚ

风趣 nghĩa là duyên dáng, hài hước.

Nghĩa của 风趣

fēngqù

PHONG THÚTính từ, Danh từphồn thể 風趣
  1. Duyên dáng
  2. Hài hước
  3. Dí dỏm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风趣

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 风趣

Câu hỏi thường gặp

风趣 nghĩa là gì?

风趣 (fēngqù) nghĩa là duyên dáng, hài hước.

风趣 đọc thế nào?

风趣 đọc là fēngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 风趣 là gì?

Âm Hán Việt của 风趣 là "phong thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.