风雨同舟 nghĩa là Lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn.
Nghĩa của 风雨同舟
fēngyǔtóngzhōu
PHONG VŨ ĐỒNG CHUCụm từphồn thể 風雨同舟
Lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
Câu hỏi thường gặp
风雨同舟 nghĩa là gì?
风雨同舟 (fēngyǔtóngzhōu) nghĩa là Lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn.
风雨同舟 đọc thế nào?
风雨同舟 đọc là fēngyǔtóngzhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 风雨同舟 là gì?
Âm Hán Việt của 风雨同舟 là "phong vũ đồng chu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.