TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风雨如晦

fēngyǔrúhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風雨如晦

Âm Hán Việt PHONG VŨ NHƯ HỐI

风雨如晦 nghĩa là Lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm.

Nghĩa của 风雨如晦

fēngyǔrúhuì

PHONG VŨ NHƯ HỐICụm từphồn thể 風雨如晦
  1. Lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Câu hỏi thường gặp

风雨如晦 nghĩa là gì?

风雨如晦 (fēngyǔrúhuì) nghĩa là Lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm.

风雨如晦 đọc thế nào?

风雨如晦 đọc là fēngyǔrúhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 风雨如晦 là gì?

Âm Hán Việt của 风雨如晦 là "phong vũ như hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.