TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风靡一时

fēngmǐyīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風靡一時

风靡一时 nghĩa là thời trang một thời, từng là mốt.

Nghĩa của 风靡一时

fēngmǐyīshí

phồn thể 風靡一時
  1. Thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Câu hỏi thường gặp

风靡一时 nghĩa là gì?

风靡一时 (fēngmǐyīshí) nghĩa là thời trang một thời, từng là mốt.

风靡一时 đọc thế nào?

风靡一时 đọc là fēngmǐyīshí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.