TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风靡

fēngmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風靡

风靡 nghĩa là thời trang, phổ biến.

Nghĩa của 风靡

fēngmǐ

Động từphồn thể 風靡
  1. Thời trang
  2. Phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风靡

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 风靡

  • 风靡一时 — Thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Câu hỏi thường gặp

风靡 nghĩa là gì?

风靡 (fēngmǐ) nghĩa là thời trang, phổ biến.

风靡 đọc thế nào?

风靡 đọc là fēngmǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.