TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风餐露宿

fēngcānlùsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風餐露宿

Âm Hán Việt PHONG XAN LỘ TÚC

风餐露宿 nghĩa là ăn gió ngủ sương, chịu đựng gian khổ.

Nghĩa của 风餐露宿

fēngcānlùsù

PHONG XAN LỘ TÚCCụm từphồn thể 風餐露宿
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ăn gió ngủ sương
  2. nghĩa bóng Chịu đựng gian khổ

Câu hỏi thường gặp

风餐露宿 nghĩa là gì?

风餐露宿 (fēngcānlùsù) nghĩa là ăn gió ngủ sương, chịu đựng gian khổ.

风餐露宿 đọc thế nào?

风餐露宿 đọc là fēngcānlùsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 风餐露宿 là gì?

Âm Hán Việt của 风餐露宿 là "phong xan lộ túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.