TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风魔

fēngmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風魔

Âm Hán Việt PHONG MA

风魔 nghĩa là Biến thể của 疯魔 (fēngmó).

Nghĩa của 风魔

fēngmó

PHONG MAphồn thể 風魔
  1. Biến thể của 疯魔 (fēngmó)

Câu hỏi thường gặp

风魔 nghĩa là gì?

风魔 (fēngmó) nghĩa là Biến thể của 疯魔 (fēngmó).

风魔 đọc thế nào?

风魔 đọc là fēngmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 风魔 là gì?

Âm Hán Việt của 风魔 là "phong ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.